{
"words": [
{
"en": "Color",
"vi": "Màu sắc",
"pr": "/ˈkʌlər/",
"ex": "What's your favorite color?",
"ex_vi": "Màu yêu thích của bạn là gì?",
"type": "danh từ"
},
{
"en": "Red",
"vi": "Đỏ",
"pr": "/rɛd/",
"ex": "The apple is red.",
"ex_vi": "Quả táo màu đỏ.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "Blue",
"vi": "Xanh dương",
"pr": "/bluː/",
"ex": "The sky is blue.",
"ex_vi": "Bầu trời màu xanh dương.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "Yellow",
"vi": "Vàng",
"pr": "/ˈjɛloʊ/",
"ex": "The sun is yellow.",
"ex_vi": "Mặt trời màu vàng.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "Green",
"vi": "Xanh lá",
"pr": "/ɡriːn/",
"ex": "The grass is green.",
"ex_vi": "Cỏ màu xanh lá.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "Orange",
"vi": "Cam",
"pr": "/ˈɔːrɪndʒ/",
"ex": "I have an orange crayon.",
"ex_vi": "Tôi có một cây bút sáp màu cam.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "Purple",
"vi": "Tím",
"pr": "/ˈpɜːrpəl/",
"ex": "I like purple.",
"ex_vi": "Tôi thích màu tím.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "Pink",
"vi": "Hồng",
"pr": "/pɪŋk/",
"ex": "A pink dress.",
"ex_vi": "Một chiếc váy màu hồng.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "Black",
"vi": "Đen",
"pr": "/blæk/",
"ex": "The cat is black.",
"ex_vi": "Con mèo màu đen.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "White",
"vi": "Trắng",
"pr": "/waɪt/",
"ex": "The cloud is white.",
"ex_vi": "Đám mây màu trắng.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "Brown",
"vi": "Nâu",
"pr": "/braʊn/",
"ex": "The bear is brown.",
"ex_vi": "Con gấu màu nâu.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "Gray",
"vi": "Xám",
"pr": "/ɡreɪ/",
"ex": "The elephant is gray.",
"ex_vi": "Con voi màu xám.",
"type": "tính từ"
},
{
"en": "Number",
"vi": "Số",
"pr": "/ˈnʌmbər/",
"ex": "Let's learn numbers.",
"ex_vi": "Hãy cùng học số.",
"type": "danh từ"
},
{
"en": "One",
"vi": "Một",
"pr": "/wʌn/",
"ex": "I have one nose.",
"ex_vi": "Tôi có một cái mũi.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Two",
"vi": "Hai",
"pr": "/tuː/",
"ex": "I have two eyes.",
"ex_vi": "Tôi có hai con mắt.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Three",
"vi": "Ba",
"pr": "/θriː/",
"ex": "Three little pigs.",
"ex_vi": "Ba chú heo con.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Four",
"vi": "Bốn",
"pr": "/fɔːr/",
"ex": "A car has four wheels.",
"ex_vi": "Xe hơi có bốn bánh.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Five",
"vi": "Năm",
"pr": "/faɪv/",
"ex": "Five fingers.",
"ex_vi": "Năm ngón tay.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Six",
"vi": "Sáu",
"pr": "/sɪks/",
"ex": "Six candies.",
"ex_vi": "Sáu viên kẹo.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Seven",
"vi": "Bảy",
"pr": "/ˈsɛvən/",
"ex": "Seven days in a week.",
"ex_vi": "Bảy ngày trong một tuần.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Eight",
"vi": "Tám",
"pr": "/eɪt/",
"ex": "A spider has eight legs.",
"ex_vi": "Một con nhện có tám chân.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Nine",
"vi": "Chín",
"pr": "/naɪn/",
"ex": "I am nine years old.",
"ex_vi": "Tôi chín tuổi.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Ten",
"vi": "Mười",
"pr": "/tɛn/",
"ex": "I have ten toes.",
"ex_vi": "Tôi có mười ngón chân.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Zero",
"vi": "Số không",
"pr": "/ˈzɪroʊ/",
"ex": "The number zero.",
"ex_vi": "Số không.",
"type": "số đếm"
},
{
"en": "Shape",
"vi": "Hình dạng",
"pr": "/ʃeɪp/",
"ex": "What shape is this?",
"ex_vi": "Đây là hình gì?",
"type": "danh từ"
},
{
"en": "Ordinal Number",
"vi": "Số thứ tự",
"pr": "/ˈɔːrdɪnəl ˈnʌmbər/",
"ex": "First, second, and third are ordinal numbers.",
"ex_vi": "Thứ nhất, thứ hai và thứ ba là các số thứ tự.",
"type": "cụm danh từ"
},
{
"en": "First",
"vi": "Thứ nhất / Đầu tiên",
"pr": "/fɜːrst/",
"ex": "He is the first in line.",
"ex_vi": "Cậu ấy đứng đầu tiên trong hàng.",
"type": "số thứ tự"
},
{
"en": "Second",
"vi": "Thứ hai",
"pr": "/ˈsɛkənd/",
"ex": "This is my second try.",
"ex_vi": "Đây là lần thử thứ hai của tôi.",
"type": "số thứ tự"
},
{
"en": "Third",
"vi": "Thứ ba",
"pr": "/θɜːrd/",
"ex": "She won the third prize.",
"ex_vi": "Cô ấy đã giành được giải ba.",
"type": "số thứ tự"
},
{
"en": "Fourth",
"vi": "Thứ tư",
"pr": "/fɔːrθ/",
"ex": "It's on the fourth floor.",
"ex_vi": "Nó ở trên tầng thứ tư.",
"type": "số thứ tự"
},
{
"en": "Fifth",
"vi": "Thứ năm",
"pr": "/fɪfθ/",
"ex": "May is the fifth month.",
"ex_vi": "Tháng Năm là tháng thứ năm.",
"type": "số thứ tự"
},
{
"en": "Sixth",
"vi": "Thứ sáu",
"pr": "/sɪksθ/",
"ex": "This is the sixth book I've read.",
"ex_vi": "Đây là cuốn sách thứ sáu tôi đã đọc.",
"type": "số thứ tự"
},
{
"en": "Seventh",
"vi": "Thứ bảy",
"pr": "/ˈsɛvənθ/",
"ex": "Her birthday is on the seventh of July.",
"ex_vi": "Sinh nhật của cô ấy là vào ngày bảy tháng Bảy.",
"type": "số thứ tự"
},
{
"en": "Eighth",
"vi": "Thứ tám",
"pr": "/eɪtθ/",
"ex": "He finished in eighth place.",
"ex_vi": "Anh ấy về đích ở vị trí thứ tám.",
"type": "số thứ tự"
},
{
"en": "Ninth",
"vi": "Thứ chín",
"pr": "/naɪnθ/",
"ex": "She lives on the ninth floor.",
"ex_vi": "Cô ấy sống ở tầng thứ chín.",
"type": "số thứ tự"
},
{
"en": "Tenth",
"vi": "Thứ mười",
"pr": "/tɛnθ/",
"ex": "This is our tenth anniversary.",
"ex_vi": "Đây là kỷ niệm lần thứ mười của chúng tôi.",
"type": "số thứ tự"
},
{
"en": "Quantifier",
"vi": "Từ chỉ số lượng",
"pr": "/ˈkwɑːntɪfaɪər/",
"ex": "'A pair of' is a quantifier.",
"ex_vi": "'Một cặp' là một từ chỉ số lượng.",
"type": "danh từ"
},
{
"en": "A pair of",
"vi": "Một cặp / Một đôi",
"pr": "/ə pɛər əv/",
"ex": "I need a pair of shoes.",
"ex_vi": "Tôi cần một đôi giày.",
"type": "cụm từ chỉ số lượng"
},
{
"en": "A bunch of",
"vi": "Một bó / Một chùm / Một nải",
"pr": "/ə bʌntʃ əv/",
"ex": "A bunch of grapes.",
"ex_vi": "Một chùm nho.",
"type": "cụm từ chỉ số lượng"
},
{
"en": "A bouquet of",
"vi": "Một bó (hoa)",
"pr": "/ə buːˈkeɪ əv/",
"ex": "He gave her a bouquet of flowers.",
"ex_vi": "Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa.",
"type": "cụm từ chỉ số lượng"
},
{
"en": "A piece of",
"vi": "Một mẩu / Một miếng",
"pr": "/ə piːs əv/",
"ex": "Can I have a piece of cake?",
"ex_vi": "Cho tôi một miếng bánh được không?",
"type": "cụm từ chỉ số lượng"
},
{
"en": "A loaf of",
"vi": "Một ổ",
"pr": "/ə loʊf əv/",
"ex": "Please buy a loaf of bread.",
"ex_vi": "Làm ơn mua một ổ bánh mì.",
"type": "cụm từ chỉ số lượng"
},
{
"en": "A group of",
"vi": "Một nhóm",
"pr": "/ə ɡruːp əv/",
"ex": "A group of people are waiting.",
"ex_vi": "Một nhóm người đang chờ đợi.",
"type": "cụm từ chỉ số lượng"
},
{
"en": "A flock of",
"vi": "Một đàn (chim, cừu)",
"pr": "/ə flɑːk əv/",
"ex": "A flock of birds flew by.",
"ex_vi": "Một đàn chim bay ngang qua.",
"type": "cụm từ chỉ số lượng"
},
{
"en": "A herd of",
"vi": "Một đàn (gia súc)",
"pr": "/ə hɜːrd əv/",
"ex": "We saw a herd of cows.",
"ex_vi": "Chúng tôi đã thấy một đàn bò.",
"type": "cụm từ chỉ số lượng"
}
]
}